Học tiếng nhật qua Videos Youtube

5000 từ vựng tiếng nhật thông dụng p-2
101.

1001. 凄い [すごい] : nhiều, lớn, giỏi
1002. 親切 [しんせつ] : tốt bụng, tử tế
1003. 絶対 [ぜったい] : tuyệt đối
1004. 先月 [せんげつ] : tháng trước
1005. 一昨年 [おととし] : năm kia
1006. 冬休み [ふゆやすみ] : kì nghỉ đông
1007. 夏休み [なつやすみ] : kì nghỉ hè
1008. 休日 [きゅうじつ] : ngày nghỉ
1009. 正月 [しょうがつ] : năm mới
1010. 思い出 [おもいで] : kỉ niệm

102.

1011. たまに [たまに] : đôi khi
1012. おかしい [おかしい] : kỳ quoặc, không bình thường
1013. 浅い [あさい] : nông
1014. 君 [きみ] : cậu (dùng thân mật đối với người ngang hàng và người dưới)
1015. 奥さん [おくさん] : vợ (người khác)
1016. 赤ちゃん [あかちゃん] : em bé sơ sinh
1017. 小学生 [しょうがくせい] : học sinh tiểu học
1018. 貸す [かす] : cho mượn
1019. 数える [かぞえる] : đếm
1020. 生む [うむ] : sinh ra

103.

1021. 育つ [そだつ] : lớn lên
1022. 是非 [ぜひ] : nhất định
1023. 黒 [くろ] : màu đen
1024. おもちゃ : đồ chơi
1025. 靴 [くつ] : chiếc giầy
1026. 連絡 [れんらく] : liên lạc
1027. 伝言 [でんごん] : lời nhắn
1028. 預ける [あずける] : gửi đồ
1029. 下がる [さがる] : hạ xuống
1030. 泳ぐ [およぐ] : bơi

104.

1031. アルバイト : việc làm thêm
1032. コート [コート] : áo khoác
1033. 趣味 [しゅみ] : sở thích
1034. 散歩 [さんぽ] : đi bộ
1035. 幸せ [しあわせ] : hạnh phúc
1036. 安心 [あんしん] : an tâm
1037. 大勢 [おおぜい] : nhiều
1038. 医者 [いしゃ] : bác sĩ
1039. 運転手 [うんてんしゅ] : lái xe
1040. 新幹線 [しんかんせん] : tàu tốc hành

105.

1041. 往復 [おうふく] : khứ hồi
1042. コピー [コピー] : sao chép
1043. 奥 [おく] : phía trong
1044. 重さ [おもさ] : cân nặng
1045. 親しい [したしい] : thân mật
1046. 修理 [しゅうり] : sửa chữa
1047. カード : cái thẻ
1048. 挨拶 [あいさつ] : chào hỏi
1049. 階段 [かいだん] : cầu thang
1050. 配る [くばる] : phân phát, phân phối

106.

1051. 断る [ことわる] : từ chối
1052. グラム : gam
1053. 濃い [こい] : đặc (nồng độ)
1054. 壊す [こわす] : phá vỡ
1055. 桜 [さくら] : hoa anh đào
1056. 仕方 [しかた] : cách làm
1057. 絵 [え] : bức tranh
1058. 気温 [きおん] : nhiệt độ không khí
1059. 品物 [しなもの] : hàng hóa
1060. 吸う [すう] : hút

107.

1 1061. 案内 [あんない] : hướng dẫn
1062. スキー : trượt tuyết
1063. 金持ち [かねもち] : giàu có
1064. 尋ねる [たずねる] : hỏi thăm
1065. 叩く [たたく] : đánh, vỗ
1066. 帰り [かえり] : trở về
1067. 卵> [たまご] : quả trứng
1068. 氷 [こおり] : nước đá, đá
1069. 留学生 [りゅうがくせい] : du học sinh
1070. ソフト : phần mềm

108.

1071. 歯医者 [はいしゃ] : nha sĩ
1072. 蹴る [ける] : đá
1073. 敷く [しく] : trải ra
1074. ひととき : 1 lúc
1075. 交通事故 [こうつうじこ] : tai nạn giao thông
1076. 遭う [あう] : gặp
1077. 招待 [しょうたい] : mời
1078. 咲く [さく] : nở (hoa nở)
1079. 二十歳 [はたち] : 20 tuổi
1080. 銀 [ぎん] : bạc

109.

1081. 内側 [うちがわ] : phía bên trong
1082. 池 [いけ] : ao
1083. 石 [いし] : đá, hòn đá
1084. 愛 [あい] : tình yêu
1085. 課 [か] : khoa, phòng ban
1086. 大学院 [だいがくいん] : tốt nghiệp đại học
1087. 台所 [だいどころ] : nhà bếp
1088. カラー : màu
1089. すり [すり] : kẻ móc túi
1090. キャンプ : cắm trại

110.

1091. オートバイ : xe máy
1092. 建つ [たつ] : xây dựng
1093. 刺す [さす] : xiên
1094. 言い方 [いいかた] : cách nói
1095. 沈む [しずむ] : chìm
1096. 組み立てる [くみたてる] : lắp ráp
1097. 恐ろしい [おそろしい] : kinh khủng
1098. 外人 [がいじん] : người nước ngoài
1099. 牛 [うし] : con bò
1100. 食堂 [しょくどう] : nhà ăn

Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
もう 少し

Hiragana : もう すこし

Nghĩa của từ : thêm một chút nữa thôi

Bài viết ngẫu nhiên
7 nhà hàng bạn không nên bỏ qua khi đến Tokyo
7 nhà hàng bạn không nên bỏ qua khi đến Tokyo
Văn hóa Nhật qua việc Ăn
Văn hóa Nhật qua việc Ăn
Vai trò của người phụ nữ Nhật
Vai trò của người phụ nữ Nhật
Đậu hũ sắc đặc sản Kyoto
Đậu hũ sắc đặc sản Kyoto
Những loại hình nghệ thuật truyền thống Nhật Bản
Những loại hình nghệ thuật truyền thống Nhật Bản
Nếm Nattou, món ăn khó ngửi của Nhật Bản
Nếm Nattou, món ăn khó ngửi của Nhật Bản
Những câu Chào hỏi trong Tiếng Nhật
Những câu Chào hỏi trong Tiếng Nhật
Những ngôi nhà không sáng đèn ở Nhật Bản
Những ngôi nhà không sáng đèn ở Nhật Bản
Chân dung xã hội đen Nhật Bản qua ảnh
Chân dung xã hội đen Nhật Bản qua ảnh
Giới trẻ Nhật Bản - Phụ nữ Nhật Bản thay đổi 180 độ? – Phần 2
Giới trẻ Nhật Bản - Phụ nữ Nhật Bản thay đổi 180 độ? – Phần 2

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( tiengnhat24h@gmail.com ) - Hotline ( 09 8627 8627 )